tiền sử

Học thuật
Thân thiện
tiền sử

Một nhà khảo cổ khám phá những hóa thạch khủng long từ thời tiền sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ xa xưa trong lịch sử, trước khi sử sách ghi chép: Giai đoạn lịch sử của nhân loại hoặc một vùng đất trước khi xuất hiện các tài liệu chữ viết.
    • Toàn bộ thông tin về tình hình sức khỏe bệnh tật đã qua của một người: Lịch sử bệnh án, các vấn đề sức khỏe một cá nhân đã trải qua trước thời điểm khám chữa bệnh hiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa lịch sử):

    • Các nhà khảo cổ nghiên cứu *tiền sử để tìm hiểu đời sống của người nguyên thủy.*
    • Thời đại đồ đá một giai đoạn quan trọng trong *tiền sử nhân loại.*
  • Danh từ (Nghĩa y học):

    • Bác sĩ hỏi *tiền sử bệnh của bệnh nhân trước khi kê đơn.*
    • Bệnh nhân này *tiền sử dị ứng với penicillin, cần thận trọng khi dùng kháng sinh.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc về tiền sử": tính chất của thời kỳ tiền sử.
    • Những công cụ bằng đá này di vật thuộc về tiền sử.
  • "Khai thác tiền sử bệnh": Hỏi kỹ về lịch sử bệnh tật trước đây.
    • Việc khai thác tiền sử bệnh kỹ lưỡng giúp chẩn đoán chính xác hơn.
Biến thể từ liên quan
  • Tiền sử học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về thời kỳ tiền sử.
    • Anh ấy một nhà nghiên cứu tiền sử học.
  • Cận đại, lịch sử cổ đại, lịch sử hiện đại (danh từ): Các giai đoạn lịch sử khác sau thời kỳ tiền sử.
  • Bệnh án, lịch sử bệnh (danh từ): Các từ gần nghĩa trong lĩnh vực y tế.
Từ đồng nghĩa
  • Thời tiền sử (cụm danh từ): Cùng nghĩa với nghĩa lịch sử.
  • Lịch sử bệnh tật, bệnh sử (danh từ): Cùng nghĩa với nghĩa y học.
Các cụm từ liên quan
  • tiền sử: Đã từng mắc hoặc vấn đề về một bệnh nào đó.
    • Người tiền sử hen suyễn nên tránh tiếp xúc với bụi.
  • Thời kỳ tiền sử: Cụm từ chỉ giai đoạn lịch sử.
    • Vào thời kỳ tiền sử, con người sống bằng săn bắt hái lượm.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. Cách dùng chủ yếu mang tính học thuật hoặc chuyên môn.)

tiền sử

Một nhà khảo cổ khám phá những hóa thạch khủng long từ thời tiền sử.

  1. d. 1 Thời xa xưa trong lịch sử, trước khi sử chép. 2 Toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ bệnh tật đã qua của một người bệnh. Bệnh nhân tiền sử ho lao.

Từ chứa "tiền sử"